Chào mừng quý vị đến với Website của Đặng Ngọc Linh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kế hoạch bộ môn Toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:22' 06-03-2009
Dung lượng: 425.5 KB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:22' 06-03-2009
Dung lượng: 425.5 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
8
1
1
§1.
Tập hợp.phần tử của tập hợp.
- khái niệm tập hợp bằng
- Các ví dụ về tập hợp, nhận biết được một đối tượng cụ thề thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước.
- Viết tập hợp theo diễn đạt bằng lời.
-Sử dụng đúng các kí hiệu ,ø
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Gợi mở
-Vấn đáp
-Quan sát
Phiếu học tập photo bài tập.
Bảng phụ.
Bài tập 3,4 sgk
CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
- Một số khái niệm tập hợp
-Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên.
-Các tính chất chia hết của một tổng.
-Các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9.
- Số nguyên tố , hợp số .phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Ước và bội , ƯC,BC, ƯCLN,BCNN
-Bước đầu làm quen với một số thuật ngữ và ký hiệu về tập hợp, hiểu được một số khái niệm: Lũy thừa số nguyên tố , hợp số , Ước và bội , ƯC,BC, ƯCLN,BCNN
Học sinh có kỹ năng thực hiện đúng các phép tính đối với các biểu thức không phức tạp , biết vận dụng các tính chất của các phép tính để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý , biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán,học sinh nhận biết được một số chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9 không và áp dụng các dấu hiệu chia hết đó vào phân tích một hợp số ra thừa số nguyên tố, nhận biết được Ước và bội của một số tìm được , ƯCLN,BCNN của hai hay nhiều số ( trong các trường hợp đơn giản)
+ Bước đầu vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán có lời văn. Học sinh được rèn luyện tính cẩn thận và chính xác , biết chọn lựa kết quả thích hợp , chọn lựa giải pháp khi giải toán
8
1
2
§2. Tập hợp các số tự nhiên
.
- Số tự nhiên , các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số.
- Tập N,N*.
- Sử dụng các kí hiệu và , viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tựï nhiên.
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Gợi mở
-Vấn đáp
-Quan sát
-Hoạt động nhóm
Tia số trên giấy.
Bảng phụ ghi bài tập.
Bài tập 10 sgk, Bt 10 đến 15 sbt
8
1
3
§3. Ghi số tự nhiên
-Hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệthập phân. giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí.
- Đọc và viết các số La Mã .
- Ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Quan sát
-Gợi mở
-Vấn đáp
Bảng phụ.
Bản các chữ số La Mã từ 1 đến 30.
Bài tập 16 đến 21 sbt
8
2
4
§4.
Số phần tử của một tập hợp.tập hợp con
-Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vố số phần tử, có thể không có phần tử nào.
- Khái niệm tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau.
-Số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước .
-Viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng các kí hiệu và .
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Gợi mở
-Vấn đáp
Bảng phụ ghi sẳn bài tập.
Bài tập 2937 sbt
8
2
5
luyện tập
-Số phần tư của một tập hợp.
- Kĩ năng viết một tập hợp con của một tập hợp cho trước; sử dụng đúng các kí hiệu ,, và .
-Vận dụng toán học vào một số bài toán thực tế.
-Quan sát
-Gợi mở
-Phân tích
-Vấn đáp
8
2
6
§5.
Phép cộng và phép nhân
- Các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhânsố tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
-Ø Viết dạng tổng quát các tính chất đó.
Nêu và giải quyết vấn đề
1
1
§1.
Tập hợp.phần tử của tập hợp.
- khái niệm tập hợp bằng
- Các ví dụ về tập hợp, nhận biết được một đối tượng cụ thề thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước.
- Viết tập hợp theo diễn đạt bằng lời.
-Sử dụng đúng các kí hiệu ,ø
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Gợi mở
-Vấn đáp
-Quan sát
Phiếu học tập photo bài tập.
Bảng phụ.
Bài tập 3,4 sgk
CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
- Một số khái niệm tập hợp
-Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên.
-Các tính chất chia hết của một tổng.
-Các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9.
- Số nguyên tố , hợp số .phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Ước và bội , ƯC,BC, ƯCLN,BCNN
-Bước đầu làm quen với một số thuật ngữ và ký hiệu về tập hợp, hiểu được một số khái niệm: Lũy thừa số nguyên tố , hợp số , Ước và bội , ƯC,BC, ƯCLN,BCNN
Học sinh có kỹ năng thực hiện đúng các phép tính đối với các biểu thức không phức tạp , biết vận dụng các tính chất của các phép tính để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý , biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán,học sinh nhận biết được một số chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9 không và áp dụng các dấu hiệu chia hết đó vào phân tích một hợp số ra thừa số nguyên tố, nhận biết được Ước và bội của một số tìm được , ƯCLN,BCNN của hai hay nhiều số ( trong các trường hợp đơn giản)
+ Bước đầu vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán có lời văn. Học sinh được rèn luyện tính cẩn thận và chính xác , biết chọn lựa kết quả thích hợp , chọn lựa giải pháp khi giải toán
8
1
2
§2. Tập hợp các số tự nhiên
.
- Số tự nhiên , các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số.
- Tập N,N*.
- Sử dụng các kí hiệu và , viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tựï nhiên.
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Gợi mở
-Vấn đáp
-Quan sát
-Hoạt động nhóm
Tia số trên giấy.
Bảng phụ ghi bài tập.
Bài tập 10 sgk, Bt 10 đến 15 sbt
8
1
3
§3. Ghi số tự nhiên
-Hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệthập phân. giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí.
- Đọc và viết các số La Mã .
- Ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Quan sát
-Gợi mở
-Vấn đáp
Bảng phụ.
Bản các chữ số La Mã từ 1 đến 30.
Bài tập 16 đến 21 sbt
8
2
4
§4.
Số phần tử của một tập hợp.tập hợp con
-Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vố số phần tử, có thể không có phần tử nào.
- Khái niệm tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau.
-Số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước .
-Viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng các kí hiệu và .
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Gợi mở
-Vấn đáp
Bảng phụ ghi sẳn bài tập.
Bài tập 2937 sbt
8
2
5
luyện tập
-Số phần tư của một tập hợp.
- Kĩ năng viết một tập hợp con của một tập hợp cho trước; sử dụng đúng các kí hiệu ,, và .
-Vận dụng toán học vào một số bài toán thực tế.
-Quan sát
-Gợi mở
-Phân tích
-Vấn đáp
8
2
6
§5.
Phép cộng và phép nhân
- Các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhânsố tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
-Ø Viết dạng tổng quát các tính chất đó.
Nêu và giải quyết vấn đề
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất