Chào mừng quý vị đến với Website của Đặng Ngọc Linh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Sinh Hoc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Đặng Ngọc Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:10' 08-07-2009
Dung lượng: 119.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: st
Người gửi: Đặng Ngọc Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:10' 08-07-2009
Dung lượng: 119.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2009-2010
Khoá ngày: 23/6/2009
MÔN : SINH HỌC
Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 2 trang)
Học sinh làm bài trên giấy thi do giám thị phát (cả phần trắc nghiệm và tự luận).
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Em hãy chọn và ghi vào giấy làm bài thi, chữ cái của câu trả lời đúng hoặc đúng nhất. (Mỗi câu 0,125 điểm). Ví dụ : Câu 1 chọn A, thì ghi câu 1. A
Câu 1: Ở lá cây, lỗ khí thường phân bố ở vị trí nào?
A. Chủ yếu ở mặt trên lá. B. Chủ yếu ở mặt dưới lá.
C. Đồng đều ở cả hai mặt của lá. D. Một số ít ở mặt dưới lá.
Câu 2: Chức năng chính của chóp rễ là:
A. Dẫn truyền. B. Hấp thu nước và muối khoáng.
C. Che chở cho đầu rễ. D. Làm cho rễ dài ra.
Câu 3: Nông dân thường trồng sắn bằng cách
A. chiết cành. B. trồng từ hạt. C. giâm cành. D. ghép cành.
Câu 4: Mô là gì?
A. Là nhóm tế bào cùng thực hiện một chức năng.
B. Là nhóm tế bào thực hiện những chức năng khác nhau.
C. Là nhóm tế bào có cấu tạo khác nhau cùng thực hiện một chức năng.
D. Là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau cùng thực hiện một chức năng.
Câu 5: Có thể xác định tuổi của trai bằng cách căn cứ vào
A. độ lớn của vỏ trai. B. độ lớn của thân trai.
C. các vòng tăng trưởng trên vỏ trai. D. độ lớn của vỏ và thân trai.
Câu 6: Tuyến tiết men tiêu hóa thức ăn của tôm là:
A. Hầu. B. Gan. C. Miệng. D. Thực quản.
Câu 7: Trên mỗi đốt bụng của châu chấu đều có
A. tế bào khứu giác. B. chân nhảy. C. cánh mỏng. D. đôi lỗ thở.
Câu 8: Chim bồ câu di chuyển bằng cách:
A. Bay vỗ cánh. B. Bay lượn.
C. Đi và bay lượn. D. Đi và bay vỗ cánh.
Câu 9: Để khắc phục tật cận thị, cần phải
A. đeo một loại kính riêng. B. đeo kính mặt lõm.
C. đeo kính mặt lồi. D. đeo kính hội tụ.
Câu 10: Chất nào dưới đây không có trong dịch vị?
A. Pepsin. B.Chất nhày. C. HCl. D. Amilaza.
Câu 11: Số lượng đơn vị chức năng của mỗi quả thận là
A. một triệu. B. một trăm ngàn. C. một ngàn. D. mười ngàn.
Câu 12: Khẩu phần là lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong
A. một giờ. B. một ngày. C. một tuần. D . một tháng.
Câu 13: Một gen có số nuclêôtit loại Timin chiếm 35% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong gen này là
A. 40%. B. 25%. C. 15%. D. 10%.
Câu 14: Trong tế bào sinh dưỡng của một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể, trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là OX, người nữ đó bị hội chứng:
A. Claiphentơ. B. Đao. C. Siêu nữ. D. Tớc nơ.
Câu 15: Quan hệ nào sau đây là quan hệ cộng sinh?
A. Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển. B. Sâu bọ sống trong các tổ mối.
C. Vi khuẩn Rhizôbium sống trong rễ của các cây họ đậu. D. Dây tơ hồng bám trên thân cây lớn.
Câu 16: Trong quần thể sinh vật, nhóm tuổi trước sinh sản có ý nghĩa gì?
 






Các ý kiến mới nhất